A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

CÔNG KHAI CÁC ĐIỀU KIỆN GIÁO DỤC năm học 2020-2021

Trường THPT Nguyễn Huệ công khai các điều kiện giáo dục.

 

Biểu mẫu 09

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

Trúng tuyển trong kỳ thi tuyển vào trường

Hồ sơ hợp lệ

Hồ sơ hợp lệ

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Lớp 10 THPT

Lớp 11 THPT

Lớp 12 THPT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Gia đình tự nguyện; Học sinh tích cực

Gia đình tự nguyện; Học sinh tích cực

Gia đình tự nguyện; học sinh tích cực.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Trải nghiệm.

Nghiên cứu KH.

Cơ sở vật chất phục vụ học tập

Trải nghiệm

Nghiên cứu KH

Cơ sở vật chất

phục vụ học tập

Trải nghiệm

Nghiên cứu KH

Cơ sở vật chất phục vụ học tập

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Đạt yêu cầu tốt

Đạt yêu cầu tốt

Đạt yêu cầu tốt

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đủ khả năng học lên

Đủ khả năng học lên

Đủ khả năng tiếp tục học đại học, cao đẳng.

 

 

 

Nam Định, ngày 15 tháng 6 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị

( đãký)

 

 

Vũ Thị Thêu
 

 

Biểu mẫu 10

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1006

323

365

 

318

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

91,6%

93,2 %

88.8%

 

93,1%

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

7,46%

5,57%

10,14%

 

6,29%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0,99%

1,24%

1,1%

 

0,63%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1006

323

365

 

318

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7,06 %

5,57%

4,93%

 

11 %

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

76,9 %

74%

76,4%

 

80,5%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

15,5%

20,1%

17,5%

 

8,49%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5%

0,31%

1.1%

 

0%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

 

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99,5%

99,69%

98,9%

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

7,06 %

5,57%

4,93 %

11%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

76,9%

74%

76,4%

 

80,5%

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

0,5 %

0,31%

1,1%

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1%

1%

0

0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

319

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

319

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

80%

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

475/531

 

 

 

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

 

 

 

 

 

 

Nam định, ngày 15 tháng 6 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Vũ Thị Thêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

24

-

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

06

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

02

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

24/32

8

Bình quân học sinh/lớp

 

41 HS/ lớp

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

3500

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1200

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1248

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

420

 

3

Diện tích thư viện (m2)

48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

48

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

96

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 10

3 bộ

 

1.2

Khối lớp 11

3 bộ

 

1.3

Khối lớp 12

3 bộ

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 10

 

 

2.2

Khối lớp 11

 

 

2.3

Khối lớp 12

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

0

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

50

 

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

18

 

2

Cát xét

8

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

03

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

09

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

18

 

2

Cát xét

8

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

03

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

09

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

24

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4

 

12

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

2

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

 

Nam định, ngày 15 tháng 6 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Vũ Thị Thêu

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

9

0

3

5

0

0

0

7

2

 

3

6

 

 

2

5

0

1

4

0

0

0

5

 

 

2

3

 

 

3

Hóa

5

0

1

4

0

0

0

4

1

 

2

3

 

 

4

Sinh-KTNN

3

0

0

3

0

0

0

3

 

 

2

1

 

 

5

Văn

10

0

3

7

0

0

0

6

4

 

4

7

 

 

6

Sử

3

0

0

3

0

0

0

2

1

 

1

2

 

 

7

Địa

2

0

0

3

0

0

0

1

1

 

1

1

 

 

8

Ngoại ngữ

7

0

2

5

0

0

0

7

 

 

3

4

 

 

9

Thể chất-QPAN

5

0

0

5

0

0

0

4

1

 

2

3

 

 

10

GDCD

2

0

0

2

0

0

0

2

 

 

1

1

 

 

11

Công nghệ

1

0

1

 

0

0

0

1

 

 

 

1

 

 

12

Tin học

2

0

 

2

0

0

0

1

1

 

1

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

2

 

 

 

 

1

1

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên khác

2

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nam định, ngày 15 tháng 6 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Vũ Thị Thêu

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Tìm kiếm

Tìm kiếm

Tin mới nhất
Liên kết website